• Home

     » 

    Bảng giá đất

     » 

    Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ áp dụng từ năm (2015-2019)

    • Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ áp dụng từ năm (2015-2019)

    • Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ áp dụng từ năm (2015-2019), khung giá đất ở tại thành phố cần thơ, giá đất ở tại cần thơ, giá đất sản xuất nông nghiệp tại cần thơ, giá đất khu vực đô thị tại cần thơ, giá đất khu vực nông thôn cần thơ, tư vấn đất đai tại cần thơ...

    • Sunday, 20 August 2017, 06:15:48 PM
    •  

      Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND của UBND TP Cần Thơ : Quy định mức giá các loại đất định kỳ 05 năm (2015-2019)

      Thuộc tính văn bản
      Số/Ký hiệu 22/2014/QĐ-UBND
      Ngày ban hành 26/12/2014
      Ngày có hiệu lực 01/01/2015
      Người ký Lê Hùng Dũng
      Trích yếu Quy định mức giá các loại đất định kỳ 05 năm (2015-2019)
      Cơ quan ban hành UBND TP Cần Thơ
      Phân loại Quyết định
      Tệp đính kèm: 22cantho.signed.pdf (7685915 Byte)

       

      ỦY BAN NHÂN DÂN 
      THÀNH PHỐ CẦN THƠ
      -------

      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
      ---------------

      Số: 06/2016/QĐ-UBND

      Cần Thơ, ngày 26 tháng 02 năm 2016

       

      QUYẾT ĐỊNH

      VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2015 - 2019)

      ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

      Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

      Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

      Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

      Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

      Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

      Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

      Căn cứ Công văn số 07/HĐND-TT ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá các loại đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019);

      Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 159/TTr-STNMT ngày 21 tháng 01 năm 2016,

      QUYẾT ĐỊNH:

      Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá các loại đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (kèm theo Phụ lục điều chỉnh, bổ sung quy định mức giá các loại đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019).

      Điều 2.

      1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2016 và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất ngày 02 tháng 3 năm 2016.

      2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.

      Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

      PHỤ LỤC

      ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2015 - 2019)

      (Kèm theo Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

      I. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

      Bổ sung Điểm d, Khoản 2Phần IPhụ lục I, như sau:

      d) Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa thì xác định theo giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại, dịch vụ); nguyên tắc xác định như nhóm đất phi nông nghiệp.

      II. QUẬN NINH KIỀU

      1. Điều chỉnh giới hạn đường Bế Văn Đàn tại số thứ tự 3, Điểm a, Phụ lục VII.1; Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1 từ “Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ” thành “Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường”.

      2. Điều chỉnh giới hạn đường Trần Vĩnh Kiết tại số thứ tự 6, Điểm c, Phụ lục VII.1; Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1 từ “Quốc lộ 1 - cầu Ngã Cạy” thành “Đường 3 tháng 2 - cầu Ngã Cạy”.

      3. Bổ sung số thứ tự 35 (Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế) vào Điểm b, Phụ lục VII.1, Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1.

      4. Bổ sung số thứ tự 36 (Khu chung cư C Mậu Thân) vào Điểm b, Phụ lục VII.1, Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1.

      5. Bổ sung số thứ tự 37 (Khu chung cư Cơ Khí) vào Điểm b, Phụ lục VII.1, Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1.

      6. Bổ sung số thứ tự 38 (Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2 - Trục phụ) vào Điểm b, Phụ lục VII.1, Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1.

      Cụ thể như sau:

      - Phụ lục VII.1 - Bảng giá đất ở tại đô thị quận Ninh Kiều

      I. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

      Bổ sung Điểm d, Khoản 2Phần IPhụ lục I, như sau:

      d) Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa thì xác định theo giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại, dịch vụ); nguyên tắc xác định như nhóm đất phi nông nghiệp.

      II. QUẬN NINH KIỀU

      1. Điều chỉnh giới hạn đường Bế Văn Đàn tại số thứ tự 3, Điểm a, Phụ lục VII.1; Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1 từ “Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ” thành “Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường”.

      2. Điều chỉnh giới hạn đường Trần Vĩnh Kiết tại số thứ tự 6, Điểm c, Phụ lục VII.1; Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1 từ “Quốc lộ 1 - cầu Ngã Cạy” thành “Đường 3 tháng 2 - cầu Ngã Cạy”.

      3. Bổ sung số thứ tự 35 (Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế) vào Điểm b, Phụ lục VII.1, Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1.

      4. Bổ sung số thứ tự 36 (Khu chung cư C Mậu Thân) vào Điểm b, Phụ lục VII.1, Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1.

      5. Bổ sung số thứ tự 37 (Khu chung cư Cơ Khí) vào Điểm b, Phụ lục VII.1, Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1.

      6. Bổ sung số thứ tự 38 (Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2 - Trục phụ) vào Điểm b, Phụ lục VII.1, Phụ lục VIII.1 và Phụ lục IX.1.

      Cụ thể như sau:

      - Phụ lục VII.1 - Bảng giá đất ở tại đô thị quận Ninh Kiều

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      b) Đất ở tại đô thị các hẻm vị trí 2

       

      35

      Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế

      Trục chính

       

      8.000.000

      Trục phụ

       

      6.000.000

      36

      Khu chung cư C Mậu Thân

      Toàn khu

       

      2.500.000

      37

      Khu chung cư Cơ Khí

      Toàn khu

       

      3.000.000

      38

      Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2

      Trục phụ

       

      4.000.000

      - Phụ lục VIII.1 - Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị quận Ninh Kiều

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      b) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị các hẻm vị trí 2

       

      35

      Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế

      Trục chính

       

      6.400.000

      Trục phụ

       

      4.800.000

      36

      Khu chung cư C Mậu Thân

      Toàn khu

       

      2.000.000

      37

      Khu chung cư Cơ Khí

      Toàn khu

       

      2.400.000

      38

      Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2

      Trục phụ

       

      3.200.000

      - Phụ lục IX.1 - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị quận Ninh Kiều

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị các hẻm vị trí 2

       

      35

      Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế

      Trục chính

       

      5.600.000

      Trục phụ

       

      4.200.000

      36

      Khu chung cư C Mậu Thân

      Toàn khu

       

      1.750.000

      37

      Khu chung cư Cơ Khí

      Toàn khu

       

      2.100.000

      38

      Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2

      Trục phụ

       

      2.800.000

      III. QUẬN BÌNH THỦY

      - Điều chỉnh tăng giá tại số thứ tự 14 - Quốc lộ 91B (đoạn Cầu Rạch Cam - giáp ranh quận Ô Môn) từ 1.500.000 đồng/m2 thành 2.000.000 đồng/m2 đối với đất ở đô thị của Điểm c, Phụ lục VII.2, 1.600.000 đồng/m2 Phụ lục VIII.2 và 1.400.000 đồng/m2 Phụ lục IX.2

      Cụ thể như sau:

      - Phụ lục VII.2 - Bảng giá đất ở tại đô thị quận Bình Thủy

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông

       

      14

      Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

      Cầu Rạch Cam

      giáp ranh quận Ô Môn

      2.000.000

       

       

       

       

       

       - Phụ lục VIII.2 - Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị quận Bình Thủy

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      b) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị các hẻm vị trí 2

       

      14

      Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

      Cầu Rạch Cam

      giáp ranh quận Ô Môn

      1.600.000

       

       

       

       

       

      - Phụ lục IX.2 - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị quận Bình Thủy ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị các hẻm vị trí 2 

       

      14

      Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

      Cầu Rạch Cam

      giáp ranh quận Ô Môn

      1.400.000

       

       

       

       

       

      IV. QUẬN CÁI RĂNG

      - Bổ sung số thứ tự 37 (Khu dân cư Điện lực) vào Điểm a, Phụ lục VII.3, Phụ lục VIII.3 và Phụ lục IX.3, như sau:

      + Phụ lục VII.3 - Bảng giá đất ở tại đô thị quận Cái Răng ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      a) Đất ở tại đô thị

       

       

       

      37

      Khu dân cư Điện lực

      Toàn khu

       

      2.000.000

       + Phụ lục VIII.3 - Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị quận Cái Răng

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

       

       

      37

      Khu dân cư Điện lực

      Toàn khu

       

      1.600.000

      + Phụ lục IX.3 - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị quận Cái Răng

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

       

      37

      Khu dân cư Điện lực

      Toàn khu

       

      1.400.000

       

       

       

       

       

      V. QUẬN Ô MÔN

      1. Bổ sung số thứ tự 23 (Đường tỉnh 920B) vào Điểm b, Phụ lục VII.4, Phụ lục VIII.4 và Phụ lục IX.4.

      2. Bổ sung số thứ tự 24 (Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91) vào Điểm b, Phụ lục VII.4, Phụ lục VIII.4 và Phụ lục IX.4.

      Cụ thể như sau:

      + Phụ lục VII.4 - Bảng giá đất ở tại đô thị quận Ô Môn

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông

       

      23

      Đường tỉnh 920B

      Nhà máy xi măng Tây Đô

      Rạch Cả Chôm

      2.000.000

      24

      Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91

      Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)

      Quốc lộ 91

      1.000.000

      + Phụ lục VIII.4 - Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị quận Ô Môn

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      b) Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các trục giao thông

       

      23

      Đường tỉnh 920B

      Nhà máy xi măng Tây Đô

      Rạch Cả Chôm

      1.600.000

      24

      Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91

      Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)

      Quốc lộ 91

      800.000

      + Phụ lục IX.4 - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị quận Ô Môn

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

       

      b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông 

       

      23

      Đường tỉnh 920B

      Nhà máy xi măng Tây Đô

      Rạch Cả Chôm

      1.400.000

      24

      Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91

      Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)

      Quốc lộ 91

      700.000

      VI. HUYỆN PHONG ĐIỀN

      Bổ sung số thứ tự 29 (Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài) vào Phụ lục VII.6, Phụ lục VIII.6 và Phụ lục IX.6.

      Bổ sung số thứ tự 30 (Khu tái định cư xã Nhơn Ái) vào Phụ lục VII.6, Phụ lục VIII.6 và Phụ lục IX.6.

      Cụ thể như sau:

      + Phụ lục VII.6 - Bảng giá đất ở tại đô thị huyện Phong Điền

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

      29

      Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài

      Cầu Mỹ Khánh

      Rạch Kè

      3.000.000

      30

      Khu tái định cư xã Nhơn Ái

      Đường nội bộ

       

      1.000.000

      + Phụ lục VIII.6 - Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị huyện Phong Điền

       ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

      29

      Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài

      Cầu Mỹ Khánh

      Rạch Kè

      2.400.000

      30

      Khu tái định cư xã Nhơn Ái

      Đường nội bộ

       

      800.000

      + Phụ lục XI.6 - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị huyện Phong Điền

      ĐVT: đồng/m2

      STT

      TÊN ĐƯỜNG

      GIỚI HẠN

      Giá đất

      29

      Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài

      Cầu Mỹ Khánh

      Rạch Kè

      2.100.000

      30

      Khu tái định cư xã Nhơn Ái

      Đường nội bộ

       

      700.000

       

    • ---------------------------------------------------------------
  •  
  • Đánh giá về chúng tôi

      • Ngân hàng Á Châu
      • Ngân hàng Á Châu:

        Khách hàng cần phân biệt sự khác nhau giữa dịch vụ xác minh và dịch vụ theo dõi giám sát . Xác minh là việc xác định tính sự thật của những sự việc đã xảy ra trong quá khứ. Còn theo dõi giám sát là việc xác định tính sự thật trong hiện tại đang tiếp diễn.

      •  
      • Đông Á Bank
      • Đông Á Bank:

        Thực trạng xã hội hiện nay cho thấy, có rất nhiều người đang trở thành nạn nhân của những vụ lừa đảo dẫn đến “tiền mất tật mang” do không hiểu rõ về người mà mình đang quan hệ.

      •  
  • »Xem thêm
  • stablehost